|
Hà Nội |
Đã TV
thànhcông |
Đang tư vấn |
|
1 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
x |
|
|
|
|
|
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
1 |
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam – Chi nhánh Tp.Hcm (VCCI HCM) |
x |
|
|
2 |
UBND Quận Gò Vấp |
x |
|
|
3 |
Sở Công Nghiệp |
x |
|
|
Tỉnh Đồng Nai |
|
|
|
1 |
Văn Phòng HĐND – UBND |
x |
|
|
2 |
Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn |
|
x |
|
Tỉnh Bình Dương |
|
|
|
1 |
Ủy ban Nhân dân Thị xã Thủ Dầu Một |
x |
|
|
2 |
Bảo hiểm Xã hội |
x |
|
|
Tỉnh Tây Ninh |
|
|
|
1 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
x |
|
|
Tỉnh Long An |
|
|
|
1 |
Sở Giáo dục Đào tạo |
x |
|
|
2 |
Sở Lao Động Thương Binh & Xã Hội |
x |
|
|
3 |
Sở Công nghiệp |
x |
|
|
4 |
Sở Giao Thông Vận Tải |
x |
|
|
5 |
Sở Thương mại và du lịch |
x |
|
|
6 |
UBND Huyện Châu Thành |
|
x |
|
7 |
UBND Huyện Đức Hòa |
|
x |
|
8 |
UBND Huyện Thủ Thừa |
|
x |
|
9 |
UBND Huyện Tân Hưng |
|
x |
|
10 |
UBND Huyện Vĩnh Hưng |
|
x |
|
11 |
UBND Huyện Mộc Hóa |
|
x |
|
12 |
UBND Huyện Tân Thạnh |
|
x |
|
13 |
UBND Huyện Thạnh Hóa |
|
x |
|
Tỉnh Tiền Giang |
|
|
|
1 |
Sở Công Nghiệp |
x |
|
|
2 |
Sở Y Tế |
x |
|
|
3 |
Sở Xây Dựng |
x |
|
|
4 |
Sở Tài Nguyên Và Môi Trường |
x |
|
|
5 |
Sở Thủy Sản |
x |
|
|
6 |
Bệnh Viện Đa Khoa Trung Tâm |
x |
|
|
7 |
Bệnh Viện Tâm Thần |
x |
|
|
8 |
Sở Giao thông Vận tải |
x |
|
|
9 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
x |
|
|
10 |
Văn phòng UBND Huyện Cái Bè |
x |
|
|
11 |
Văn phòng UBND Huyện Cai Lậy |
x |
|
|
12 |
Sở Thể dục Thể thao |
|
x |
|
13 |
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy |
|
x |
|
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
1 |
Văn phòng UBND |
x |
|
|
2 |
Văn phòng UBND Thành phố Cao Lãnh |
x |
|
|
3 |
Văn phòng UBND Thị xã Sa Đéc |
x |
|
|
4 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
|
|
5 |
Sở Xây dựng |
x |
|
|
6 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
x |
|
|
7 |
Điện lực Đồng Tháp |
x |
|
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
x |
|
|
9 |
Sở Công nghiệp |
Chờ CN |
|
|
10 |
Sở Thương mại và Du lịch |
Chờ CN |
|
|
11 |
Sở Tài chính tỉnh |
x |
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
Chờ CN |
|
|
13 |
Văn phòng UBND Huyện Cao Lãnh |
Chờ CN |
|
|
14 |
UBND Phường 2 Thành phố Cao Lãnh |
x |
|
|
15 |
Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn |
|
x |
|
16 |
Thanh tra Tỉnh |
|
x |
|
17 |
Ban Quản lý Dự án Đấu tư XD các công trình |
|
x |
|
18 |
UBND Phường 1, TP Cao Lãnh |
|
x |
|
19 |
UBND Thị trấn Mỹ Thọ Huyện Cao Lãnh |
|
x |
|
20 |
VP UBND Huyện Lai Vung |
|
x |
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
1 |
Sở Lao động Thương binh & Xã hội |
x |
|
|
2 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
|
|
3 |
Sở Thương mại |
|
x |
|
4 |
Sở Giao thông Vận tải |
|
x |
|
5 |
Văn phòng UBND Huyện Phú Tân |
|
x |
|
Tỉnh Bạc Liêu |
|
|
|
1 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
x |
|
|
2 |
Sở Khoa học Công nghệ |
x |
|
|
3 |
Kho bạc Nhà nước |
x |
|
|
4 |
Chi cục TC – ĐL - CL |
|
|
|
Thành phố Cần Thơ |
|
|
|
1 |
VCCI Cần Thơ |
|
x |
|
Tỉnh An Giang |
|
|
|
1 |
Văn phòng UBND |
|
x |
|
2 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
|
|
3 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
x |
|
|
4 |
Sở Xây dựng |
x |
|
|
5 |
Kho bạc Nhà nước |
x |
|
|
6 |
Sở Tài chính |
x |
|
|
7 |
Bảo hiểm Xã hội |
x |
|
|
Tỉnh Vĩnh Long |
|
|
|
1 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
x |
|
2 |
Sở Nội vụ |
|
x |
|
3 |
Sở Kế hoạch và đầu tư |
|
x |
|
4 |
Sở Tài nguyên và môi trường |
x |
|
|
5 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
6 |
Sở Xây dựng |
|
x |
|
7 |
Cục Thuế |
|
x |
|
8 |
Kho bạc |
|
x |
|
9 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
x |
|
Tỉnh Trà Vinh |
|
|
|
1 |
Sở Khoa học & Công nghệ |
|
x |
|
Tỉnh Bình Thuận |
|
|
|
1 |
UBND Thành Phố Phan Thiết
(Đang tư vấn mở rộng phạm vi) |
x
|
|
|
2 |
Trung tâm Nước Sinh hoạt và VSMT |
x |
|
|
3 |
Sở Xây dựng |
x |
|
|
4 |
Văn Phòng UBND Tỉnh |
x |
|
|
5 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
x |
|
6 |
Trung tâm Kỹ thuật TNMT |
|
x |
|
7 |
Trung tâm Thông tin TNMT |
|
x |
|
8 |
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất |
|
x |
|
9 |
Huyện Tánh Linh |
|
x |
|
10 |
Huyện Đức Linh |
|
x |
|
11 |
Thị xã La Gi |
|
x |
|
12 |
Chi cục TC – ĐL – CL |
|
|
|
Tỉnh Ninh Thuận |
|
|
|
1 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
|
|
2 |
Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn |
|
x |
|
3 |
Kho bạc Nhà nước |
|
x |
|
4 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
x |
|
5 |
Chi cục TC-ĐL-CL |
|
x |
|
Tỉnh Đăk Lăk |
|
|
|
1 |
Chi Cục TC- ĐL- CL |
x |
|
|
2 |
Sở Khoa học & Công nghệ |
x |
|
|
3 |
Sở Công nghiệp |
x |
|
|
4 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
5 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
6 |
Văn phòng UBND Tỉnh Đăk Lăk |
|
x |
|
7 |
Văn phòng UBND TP. Buôn Ma Thuột |
|
x |
|
8 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
x |
|
9 |
Sở Xây dựng |
|
x |
|
10 |
Trung tâm Ứng dụng KH & CN |
|
x |
|
11 |
Trung tâm Thông tin và Tư liệu KHCN |
|
x |
|
12 |
Huyện Krông buk |
|
X |
|
Tỉnh Đăk Nông |
|
|
|
1 |
Trường Trung học Chuyên nghiệp DL Kinh Tế – Kỹ thuật Phương Nam – Đăk Nông |
x |
|
|
Tỉnh Gia Lai |
|
|
|
1 |
Văn phòng HĐND & UBND huyện Chư Sê |
|
x |
|
2 |
Văn phòng UBND Thành phố Pleiku |
|
x |
|
3 |
Sở Khoa học Công nghệ |
|
x |
|
4 |
Sở Kế hoạch Đầu tư |
|
x |
|
Tỉnh Kontum |
|
|
|
1 |
Sở Khoa học và Công nghệ Kontum |
|
x |
|
2 |
Sở Nội vụ |
|
x |
|
3 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
4 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
x |
|
5 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
x |
|
6 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
Tỉnh Phú Yên |
|
|
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
x |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
x |
|
|
3 |
Chi Cục TC – ĐL – CL |
|
x |
|
4 |
Sở Khoa học Công nghệ |
|
x |
|
5 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
6 |
Sở Giáo dục và đào tạo |
|
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
8 |
Sở Lao động TB và Xã hội |
|
|
|
9 |
UBND Huyện Sơn Hòa |
|
|
|
10 |
Ban Quản lý Dự án Thủy điện 7 |
|
x |
|
Tỉnh Bình Định |
|
|
|
1 |
Chi Cục TC- ĐL- CL |
x |
|
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
x |
|
|
3 |
Ban Quản lý các Khu Công nghiệp |
x |
|
|
4 |
Sở Tài nguyên và môi trường |
|
x |
|
5 |
Sở Xây dựng |
|
x |
|
6 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
Tại Quảng Nam - Quảng Ngãi |
|
|
|
1 |
Ban Quản Lý KCN Dung Quất |
|
x |
|
2 |
Ban Quản lý các Dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Giao thông Vận tải |
x |
|
|
3 |
Văn phòng UBND Huyện Mộ Đức |
x |
|
|
4 |
Văn phòng Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất |
|
x |
|
5 |
Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam |
x |
|
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi |
|
x |
|
7 |
Sở Công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
|
x |
|
8 |
Sở Nội vụ Quảng Ngãi |
|
x |
|
9 |
Văn phòng UBND Thành phố Quảng Ngãi |
|
x |
|
10 |
Ủy ban Dân số và trẻ em Quảng Ngãi |
|